---
title: >-
  "I know of no children who have seen the Blessed Virgin." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I know of no children who have seen the Blessed Virgin." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi chưa nghe nói có đứa bé nào nhìn thấy Đức Trinh Nữ
  cả
lang: en
en: I know of no children who have seen the Blessed Virgin.
vi: Tôi chưa nghe nói có đứa bé nào nhìn thấy Đức Trinh Nữ cả.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 240261
---
## Câu tiếng Anh

**I know of no children who have seen the Blessed Virgin.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa nghe nói có đứa bé nào nhìn thấy Đức Trinh Nữ cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I know of no children who have seen the Blessed Virgin. | Tôi chưa nghe nói có đứa bé nào nhìn thấy Đức Trinh Nữ cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
