Câu tiếng Anh
- I know the hand that signed it.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi biết người ký tên vào đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - I know the hand that signed it. | - Tôi biết người ký tên vào đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- I know the hand that signed it.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - I know the hand that signed it. | - Tôi biết người ký tên vào đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn