Câu tiếng Anh
I'll devote myself to him.
Nghĩa tiếng Việt
Mình sẽ dâng hiến đời mình cho anh ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I'll devote myself to him. | Mình sẽ dâng hiến đời mình cho anh ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I'll devote myself to him.
Mình sẽ dâng hiến đời mình cho anh ấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I'll devote myself to him. | Mình sẽ dâng hiến đời mình cho anh ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn