---
title: '"I''ll not disclose what I''ve seen or heard." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I'll not disclose what I've seen or heard." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Ta sẽ không tiết lộ những gì đã thấy hoặc đã nghe.
lang: en
en: I'll not disclose what I've seen or heard.
vi: Ta sẽ không tiết lộ những gì đã thấy hoặc đã nghe.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 219537
---
## Câu tiếng Anh

**I'll not disclose what I've seen or heard.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ta sẽ không tiết lộ những gì đã thấy hoặc đã nghe.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I'll not disclose what I've seen or heard. | Ta sẽ không tiết lộ những gì đã thấy hoặc đã nghe. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
