---
title: >-
  "I'll not incur his displeasure over the likes of this one." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I'll not incur his displeasure over the likes of this one." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Ta cũng chẳng muốn đức ngài phiền lòng chỉ vì tên quê 
lang: en
en: I'll not incur his displeasure over the likes of this one.
vi: Ta cũng chẳng muốn đức ngài phiền lòng chỉ vì tên quê mùa này.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 273529
---
## Câu tiếng Anh

**I'll not incur his displeasure over the likes of this one.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ta cũng chẳng muốn đức ngài phiền lòng chỉ vì tên quê mùa này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I'll not incur his displeasure over the likes of this one. | Ta cũng chẳng muốn đức ngài phiền lòng chỉ vì tên quê mùa này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
