---
title: >-
  "I looked in his room, Miss, but he's not there." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I looked in his room, Miss, but he's not there." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi đã nhìn qua phòng ngài ấy, nhưng ngài ấy không có đó.
lang: en
en: 'I looked in his room, Miss, but he''s not there.'
vi: 'Tôi đã nhìn qua phòng ngài ấy, nhưng ngài ấy không có đó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 109584
---
## Câu tiếng Anh

**I looked in his room, Miss, but he's not there.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nhìn qua phòng ngài ấy, nhưng ngài ấy không có đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I looked in his room, Miss, but he's not there. | Tôi đã nhìn qua phòng ngài ấy, nhưng ngài ấy không có đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
