---
title: >-
  "I'm glad to say that the boss has been very well lately." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I'm glad to say that the boss has been very well lately." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.
lang: en
en: I'm glad to say that the boss has been very well lately.
vi: Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.
tatoebaEn: 65441
tatoebaVi: 5767778
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I'm glad to say that the boss has been very well lately.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I'm glad to say that the boss has been very well lately. | Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
