---
title: >-
  "I'm sorry to bother you again, but I've confirmed the number." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I'm sorry to bother you again, but I've confirmed the number." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi xin lỗi đã làm phiền ông, nhưng tôi chắc là
  đ
lang: en
en: 'I''m sorry to bother you again, but I''ve confirmed the number.'
vi: 'Tôi xin lỗi đã làm phiền ông, nhưng tôi chắc là đã gọi đúng số.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 201237
---
## Câu tiếng Anh

**I'm sorry to bother you again, but I've confirmed the number.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi xin lỗi đã làm phiền ông, nhưng tôi chắc là đã gọi đúng số.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I'm sorry to bother you again, but I've confirmed the number. | Tôi xin lỗi đã làm phiền ông, nhưng tôi chắc là đã gọi đúng số. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
