---
title: >-
  "I meant to get a calendar, but then I forget." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I meant to get a calendar, but then I forget." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi đã tính mua một cuốn lịch, nhưng rồi lại quên.
lang: en
en: 'I meant to get a calendar, but then I forget.'
vi: 'Tôi đã tính mua một cuốn lịch, nhưng rồi lại quên.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 251977
---
## Câu tiếng Anh

**I meant to get a calendar, but then I forget.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã tính mua một cuốn lịch, nhưng rồi lại quên.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I meant to get a calendar, but then I forget. | Tôi đã tính mua một cuốn lịch, nhưng rồi lại quên. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
