---
title: >-
  "I must've looked away for a moment, then when I looked back, he was sinking."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I must've looked away for a moment, then when I looked back, he was sinking."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Chắc em đã nhìn đi chỗ khác một lúc,
lang: en
en: 'I must''ve looked away for a moment, then when I looked back, he was sinking.'
vi: 'Chắc em đã nhìn đi chỗ khác một lúc, nhưng khi em quay lại thì nó đang chìm.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 119743
---
## Câu tiếng Anh

**I must've looked away for a moment, then when I looked back, he was sinking.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chắc em đã nhìn đi chỗ khác một lúc, nhưng khi em quay lại thì nó đang chìm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I must've looked away for a moment, then when I looked back, he was sinking. | Chắc em đã nhìn đi chỗ khác một lúc, nhưng khi em quay lại thì nó đang chìm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
