---
title: >-
  "I nevertheless regard him as a man to whom I can happily entrust the
  remainde…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I nevertheless regard him as a man to whom I can happily entrust the
  remainde…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: tôi vẫn coi anh ấy là người
  đàn ôn
lang: en
en: >-
  I nevertheless regard him as a man to whom I can happily entrust the remainder
  of my life.
vi: >-
  tôi vẫn coi anh ấy là người đàn ông mà tôi có thể hài lòng giao phó phần đời
  còn lại của tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 178673
---
## Câu tiếng Anh

**I nevertheless regard him as a man to whom I can happily entrust the remainder of my life.**

## Nghĩa tiếng Việt

tôi vẫn coi anh ấy là người đàn ông mà tôi có thể hài lòng giao phó phần đời còn lại của tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I nevertheless regard him as a man to whom I can happily entrust the remainder of my life. | tôi vẫn coi anh ấy là người đàn ông mà tôi có thể hài lòng giao phó phần đời còn lại của tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
