---
title: '"I once did, but not anymore." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I once did, but not anymore." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi
  không cảm thấy tiếc Tôi đã từng hối tiếc, nhưng bây giờ không còn nữa.
lang: en
en: 'I once did, but not anymore.'
vi: 'Tôi không cảm thấy tiếc Tôi đã từng hối tiếc, nhưng bây giờ không còn nữa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 123729
---
## Câu tiếng Anh

**I once did, but not anymore.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi không cảm thấy tiếc Tôi đã từng hối tiếc, nhưng bây giờ không còn nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I once did, but not anymore. | Tôi không cảm thấy tiếc Tôi đã từng hối tiếc, nhưng bây giờ không còn nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
