---
title: >-
  "I once knew a man who kept his hat on until he was completely undressed."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I once knew a man who kept his hat on until he was completely undressed."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã từng biết một người đàn ông giữ
  đ
lang: en
en: I once knew a man who kept his hat on until he was completely undressed.
vi: >-
  Tôi đã từng biết một người đàn ông giữ được chiếc mũ của mình cho tới khi anh
  ta hoàn toàn không mặc gì.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 23098
---
## Câu tiếng Anh

**I once knew a man who kept his hat on until he was completely undressed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã từng biết một người đàn ông giữ được chiếc mũ của mình cho tới khi anh ta hoàn toàn không mặc gì.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I once knew a man who kept his hat on until he was completely undressed. | Tôi đã từng biết một người đàn ông giữ được chiếc mũ của mình cho tới khi anh ta hoàn toàn không mặc gì. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
