Câu tiếng Anh
I opened the box and looked inside.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I opened the box and looked inside. | Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
I opened the box and looked inside.
Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I opened the box and looked inside. | Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn