---
title: >-
  "I pleaded with him to tell the truth, but he stuck to his story." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I pleaded with him to tell the truth, but he stuck to his story." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã cố nài nĩ anh ta nói sự thật, nhưng anh t
lang: en
en: 'I pleaded with him to tell the truth, but he stuck to his story.'
vi: 'Tôi đã cố nài nĩ anh ta nói sự thật, nhưng anh ta không chịu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 138250
---
## Câu tiếng Anh

**I pleaded with him to tell the truth, but he stuck to his story.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã cố nài nĩ anh ta nói sự thật, nhưng anh ta không chịu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I pleaded with him to tell the truth, but he stuck to his story. | Tôi đã cố nài nĩ anh ta nói sự thật, nhưng anh ta không chịu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
