---
title: '"-I recall that." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "-I recall that." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ta nhớ ra rồi, có ấn
  tượng.
lang: en
en: '-I recall that.'
vi: 'Ta nhớ ra rồi, có ấn tượng.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 3239
---
## Câu tiếng Anh

**-I recall that.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ta nhớ ra rồi, có ấn tượng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| -I recall that. | Ta nhớ ra rồi, có ấn tượng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
