Câu tiếng Anh
I remember seeing her once.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I remember seeing her once. | Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
I remember seeing her once.
Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I remember seeing her once. | Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn