Câu tiếng Anh
I shall never be parted from Him.
Nghĩa tiếng Việt
Không gì chia cách được tôi ra khỏi Ngài.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I shall never be parted from Him. | Không gì chia cách được tôi ra khỏi Ngài. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I shall never be parted from Him.
Không gì chia cách được tôi ra khỏi Ngài.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I shall never be parted from Him. | Không gì chia cách được tôi ra khỏi Ngài. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn