---
title: >-
  "I should've known better than to trust him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I should've known better than to trust him." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi nên biết rõ anh ta hơn là tin tưởng anh ta.
lang: en
en: I should've known better than to trust him.
vi: Tôi nên biết rõ anh ta hơn là tin tưởng anh ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 322773
---
## Câu tiếng Anh

**I should've known better than to trust him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi nên biết rõ anh ta hơn là tin tưởng anh ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I should've known better than to trust him. | Tôi nên biết rõ anh ta hơn là tin tưởng anh ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
