---
title: >-
  "I signed a pledge, sure, but you ain't the man I signed it with." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I signed a pledge, sure, but you ain't the man I signed it with." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã ký cam kết, đúng, nhưng không phải ký với
lang: en
en: 'I signed a pledge, sure, but you ain''t the man I signed it with.'
vi: 'Tôi đã ký cam kết, đúng, nhưng không phải ký với anh. - Anh xong chưa?'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 165299
---
## Câu tiếng Anh

**I signed a pledge, sure, but you ain't the man I signed it with.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã ký cam kết, đúng, nhưng không phải ký với anh. - Anh xong chưa?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I signed a pledge, sure, but you ain't the man I signed it with. | Tôi đã ký cam kết, đúng, nhưng không phải ký với anh. - Anh xong chưa? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
