---
title: >-
  "I soon realized a lot had happened while I was away." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I soon realized a lot had happened while I was away." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi sớm nhận ra rất nhiều chuyện đã xảy ra khi tôi đi.
lang: en
en: I soon realized a lot had happened while I was away.
vi: Tôi sớm nhận ra rất nhiều chuyện đã xảy ra khi tôi đi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 278151
---
## Câu tiếng Anh

**I soon realized a lot had happened while I was away.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi sớm nhận ra rất nhiều chuyện đã xảy ra khi tôi đi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I soon realized a lot had happened while I was away. | Tôi sớm nhận ra rất nhiều chuyện đã xảy ra khi tôi đi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
