---
title: >-
  "I suppose when a man has something once, always something remains." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I suppose when a man has something once, always something remains." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi nghĩ là khi người ta đã một lần tệ rồi, lu
lang: en
en: 'I suppose when a man has something once, always something remains.'
vi: 'Tôi nghĩ là khi người ta đã một lần tệ rồi, luôn sẽ còn những lần khác.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 89964
---
## Câu tiếng Anh

**I suppose when a man has something once, always something remains.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ là khi người ta đã một lần tệ rồi, luôn sẽ còn những lần khác.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I suppose when a man has something once, always something remains. | Tôi nghĩ là khi người ta đã một lần tệ rồi, luôn sẽ còn những lần khác. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
