---
title: '"I sure gave them a earful." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I sure gave them a earful." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi chắc
  chắn đã nghe đầy lỗ tai. Cô biết gì không?
lang: en
en: I sure gave them a earful.
vi: Tôi chắc chắn đã nghe đầy lỗ tai. Cô biết gì không?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 189797
---
## Câu tiếng Anh

**I sure gave them a earful.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chắc chắn đã nghe đầy lỗ tai. Cô biết gì không?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I sure gave them a earful. | Tôi chắc chắn đã nghe đầy lỗ tai. Cô biết gì không? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
