---
title: '"I told him not to get upset." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I told him not to get upset." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Em bảo
  anh ấy đừng khó chịu.
lang: en
en: I told him not to get upset.
vi: Em bảo anh ấy đừng khó chịu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 334580
---
## Câu tiếng Anh

**I told him not to get upset.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em bảo anh ấy đừng khó chịu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I told him not to get upset. | Em bảo anh ấy đừng khó chịu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
