---
title: >-
  "I told you a door in his mind had opened, but another had closed." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I told you a door in his mind had opened, but another had closed." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi nói với cô một cánh cửa trong tâm trí anh ấ
lang: en
en: 'I told you a door in his mind had opened, but another had closed.'
vi: >-
  Tôi nói với cô một cánh cửa trong tâm trí anh ấy đã mở Nhưng một cái khác đã
  đóng cửa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 84695
---
## Câu tiếng Anh

**I told you a door in his mind had opened, but another had closed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi nói với cô một cánh cửa trong tâm trí anh ấy đã mở Nhưng một cái khác đã đóng cửa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I told you a door in his mind had opened, but another had closed. | Tôi nói với cô một cánh cửa trong tâm trí anh ấy đã mở Nhưng một cái khác đã đóng cửa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
