---
title: >-
  "I told you I was sure he hadn't deserted you knowingly." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I told you I was sure he hadn't deserted you knowingly." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã nói với cô, tôi chắc chắn anh ấy không bỏ rơi cô
  m
lang: en
en: I told you I was sure he hadn't deserted you knowingly.
vi: 'Tôi đã nói với cô, tôi chắc chắn anh ấy không bỏ rơi cô một cách có ý thức.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 84694
---
## Câu tiếng Anh

**I told you I was sure he hadn't deserted you knowingly.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nói với cô, tôi chắc chắn anh ấy không bỏ rơi cô một cách có ý thức.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I told you I was sure he hadn't deserted you knowingly. | Tôi đã nói với cô, tôi chắc chắn anh ấy không bỏ rơi cô một cách có ý thức. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
