Câu tiếng Anh
I trusted a man, once.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi từng tin tưởng một người đàn ông.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I trusted a man, once. | - Tôi từng tin tưởng một người đàn ông. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I trusted a man, once.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I trusted a man, once. | - Tôi từng tin tưởng một người đàn ông. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn