---
title: >-
  "I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không c
lang: en
en: 'I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore.'
vi: 'Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa.'
tatoebaEn: 13590008
tatoebaVi: 13787637
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore. | Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
