---
title: '"I''ve already been greatly rewarded." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've already been greatly rewarded." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Bà đã tưởng thưởng tôi hậu lắm rồi.
lang: en
en: I've already been greatly rewarded.
vi: Bà đã tưởng thưởng tôi hậu lắm rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 230492
---
## Câu tiếng Anh

**I've already been greatly rewarded.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bà đã tưởng thưởng tôi hậu lắm rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've already been greatly rewarded. | Bà đã tưởng thưởng tôi hậu lắm rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
