Câu tiếng Anh
I've avoided it.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã tránh việc đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've avoided it. | Tôi đã tránh việc đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I've avoided it.
Tôi đã tránh việc đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've avoided it. | Tôi đã tránh việc đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn