---
title: '"I’ve become more self-aware." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I’ve become more self-aware." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi
  ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
lang: en
en: I’ve become more self-aware.
vi: Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
tatoebaEn: 13675611
tatoebaVi: 13675705
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I’ve become more self-aware.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I’ve become more self-aware. | Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
