---
title: '"I''ve been away, too." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've been away, too." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Tôi cũng vừa
  đi một chuyến.
lang: en
en: 'I''ve been away, too.'
vi: '- Tôi cũng vừa đi một chuyến.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 130538
---
## Câu tiếng Anh

**I've been away, too.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Tôi cũng vừa đi một chuyến.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've been away, too. | - Tôi cũng vừa đi một chuyến. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
