---
title: >-
  "I've been busy since the wedding date was set." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I've been busy since the wedding date was set." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Em đã bận rộn kể từ khi ngày cưới được ấn định.
lang: en
en: I've been busy since the wedding date was set.
vi: Em đã bận rộn kể từ khi ngày cưới được ấn định.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 181091
---
## Câu tiếng Anh

**I've been busy since the wedding date was set.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em đã bận rộn kể từ khi ngày cưới được ấn định.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've been busy since the wedding date was set. | Em đã bận rộn kể từ khi ngày cưới được ấn định. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
