---
title: '"I''ve had my breakfast already." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've had my breakfast already." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi
  đã ăn sáng rồi.
lang: en
en: I've had my breakfast already.
vi: Tôi đã ăn sáng rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 207595
---
## Câu tiếng Anh

**I've had my breakfast already.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã ăn sáng rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've had my breakfast already. | Tôi đã ăn sáng rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
