---
title: '"I''ve learned to trust solemn promises" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've learned to trust solemn promises" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Ta phải biết tin tưởng những lời hứa trang trọng.
lang: en
en: I've learned to trust solemn promises
vi: Ta phải biết tin tưởng những lời hứa trang trọng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 271174
---
## Câu tiếng Anh

**I've learned to trust solemn promises**

## Nghĩa tiếng Việt

Ta phải biết tin tưởng những lời hứa trang trọng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've learned to trust solemn promises | Ta phải biết tin tưởng những lời hứa trang trọng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
