Câu tiếng Anh
I've never been outgoing.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've never been outgoing. | Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
I've never been outgoing.
Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've never been outgoing. | Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn