---
title: '"I''ve never heard him talk." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've never heard him talk." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi chưa
  hề nghe ông ta mở miệng.
lang: en
en: I've never heard him talk.
vi: Tôi chưa hề nghe ông ta mở miệng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 144892
---
## Câu tiếng Anh

**I've never heard him talk.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa hề nghe ông ta mở miệng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've never heard him talk. | Tôi chưa hề nghe ông ta mở miệng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
