---
title: >-
  "I've never really seen one, but that's got all the earmarks of being a run."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I've never really seen one, but that's got all the earmarks of being a run."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi chưa bao giờ thấy cảnh này, nhưng
lang: en
en: 'I''ve never really seen one, but that''s got all the earmarks of being a run.'
vi: >-
  Tôi chưa bao giờ thấy cảnh này, nhưng có vẻ như mọi người đang rối loạn thì
  phải.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 135744
---
## Câu tiếng Anh

**I've never really seen one, but that's got all the earmarks of being a run.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa bao giờ thấy cảnh này, nhưng có vẻ như mọi người đang rối loạn thì phải.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've never really seen one, but that's got all the earmarks of being a run. | Tôi chưa bao giờ thấy cảnh này, nhưng có vẻ như mọi người đang rối loạn thì phải. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
