Câu tiếng Anh
- I've never seen him shoot.
Nghĩa tiếng Việt
- Cha chưa bao giờ thấy chú ấy bắn.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - I've never seen him shoot. | - Cha chưa bao giờ thấy chú ấy bắn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- I've never seen him shoot.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - I've never seen him shoot. | - Cha chưa bao giờ thấy chú ấy bắn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn