Câu tiếng Anh
I've never seen this man before.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chưa bao giờ thấy người này.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've never seen this man before. | Tôi chưa bao giờ thấy người này. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I've never seen this man before.
Tôi chưa bao giờ thấy người này.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've never seen this man before. | Tôi chưa bao giờ thấy người này. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn