---
title: '"I''ve quenched my appetite." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've quenched my appetite." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Sự thèm
  ăn của tôi đã bị dập tắt rồi.
lang: en
en: I've quenched my appetite.
vi: Sự thèm ăn của tôi đã bị dập tắt rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 238295
---
## Câu tiếng Anh

**I've quenched my appetite.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sự thèm ăn của tôi đã bị dập tắt rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've quenched my appetite. | Sự thèm ăn của tôi đã bị dập tắt rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
