Câu tiếng Anh
I've questioned her.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thẩm vấn cô ta rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've questioned her. | Tôi thẩm vấn cô ta rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I've questioned her.
Tôi thẩm vấn cô ta rồi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've questioned her. | Tôi thẩm vấn cô ta rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn