Câu tiếng Anh
I've seen a housefly.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi đã thấy ruồi bay.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've seen a housefly. | - Tôi đã thấy ruồi bay. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I've seen a housefly.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've seen a housefly. | - Tôi đã thấy ruồi bay. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn