Câu tiếng Anh
I've seen handsomer.
Nghĩa tiếng Việt
-Tôi đã từng thấy người đẹp trai.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've seen handsomer. | -Tôi đã từng thấy người đẹp trai. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
I've seen handsomer.
-Tôi đã từng thấy người đẹp trai.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I've seen handsomer. | -Tôi đã từng thấy người đẹp trai. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn