---
title: '"I''ve seen his face, his eyes." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I've seen his face, his eyes." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi đã
  thấy mặt ông ấy, mắt ông ấy.
lang: en
en: 'I''ve seen his face, his eyes.'
vi: 'Tôi đã thấy mặt ông ấy, mắt ông ấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 64520
---
## Câu tiếng Anh

**I've seen his face, his eyes.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã thấy mặt ông ấy, mắt ông ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I've seen his face, his eyes. | Tôi đã thấy mặt ông ấy, mắt ông ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
