---
title: >-
  "I waited for thirty minutes, but Tom never came." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I waited for thirty minutes, but Tom never came." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến.
lang: en
en: 'I waited for thirty minutes, but Tom never came.'
vi: 'Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến.'
tatoebaEn: 8995786
tatoebaVi: 8995789
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I waited for thirty minutes, but Tom never came.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I waited for thirty minutes, but Tom never came. | Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
