---
title: >-
  "I was going to ring the bell... but then I had a hunch I'd better be
  careful." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "I was going to ring the bell... but then I had a hunch I'd better be
  careful." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi sắp làm náo động lên,
  nhưng rồi
lang: en
en: I was going to ring the bell... but then I had a hunch I'd better be careful.
vi: >-
  Tôi sắp làm náo động lên, nhưng rồi tôi chợt nẩy ra ý tưởng là tốt hơn tôi nên
  cẩn thận.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 353736
---
## Câu tiếng Anh

**I was going to ring the bell... but then I had a hunch I'd better be careful.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi sắp làm náo động lên, nhưng rồi tôi chợt nẩy ra ý tưởng là tốt hơn tôi nên cẩn thận.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I was going to ring the bell... but then I had a hunch I'd better be careful. | Tôi sắp làm náo động lên, nhưng rồi tôi chợt nẩy ra ý tưởng là tốt hơn tôi nên cẩn thận. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
