---
title: >-
  "I was just nosing around, following a hunch." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "I was just nosing around, following a hunch." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi chỉ đánh hơi vòng quanh, theo một linh cảm.
lang: en
en: 'I was just nosing around, following a hunch.'
vi: 'Tôi chỉ đánh hơi vòng quanh, theo một linh cảm.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 170502
---
## Câu tiếng Anh

**I was just nosing around, following a hunch.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi chỉ đánh hơi vòng quanh, theo một linh cảm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I was just nosing around, following a hunch. | Tôi chỉ đánh hơi vòng quanh, theo một linh cảm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
