---
title: >-
  "I was not the only one who did not give evidence." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "I was not the only one who did not give evidence." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi đâu phải người duy nhất không đưa ra bằng chứng.
lang: en
en: I was not the only one who did not give evidence.
vi: Tôi đâu phải người duy nhất không đưa ra bằng chứng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 181822
---
## Câu tiếng Anh

**I was not the only one who did not give evidence.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đâu phải người duy nhất không đưa ra bằng chứng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I was not the only one who did not give evidence. | Tôi đâu phải người duy nhất không đưa ra bằng chứng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
