---
title: '"I was relieved to hear that he was safe." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I was relieved to hear that he was safe." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
lang: en
en: I was relieved to hear that he was safe.
vi: Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
tatoebaEn: 284200
tatoebaVi: 9003273
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**I was relieved to hear that he was safe.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I was relieved to hear that he was safe. | Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
